Cụm động từ với IN/ INTO

Phrasal verb hay cụm động từ là sự kết hợp giữa một động từ và một hoặc hai tiểu từ (particles). Các tiểu từ này có thể là giới từ (preposition) hoặc trạng từ (adverb). Tuy nhiên khi thêm các tiểu từ này vào sau, nghĩa của phrasal verb sẽ hoàn toàn khác biệt so với động từ tạo nên nó. Để đọc thêm các bài viết về Phrasal Verb, các bạn có thể click vào đây PHRASAL VERB

Phrasal Verb với IN/INTO

Nếu như in/ into được sử dụng khi đề cập khi mô tả một vị trí ở bên trong một cái gì đó, vậy thì khi in/ into sẽ có ý nghĩa như thế nào khi kết hợp với động từ?

Ở bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu một số cụm động từ với hai giới từ IN/ INTO.

  1. Inside : bên trong.
  • Book into: đặt bàn/ đặt phòng 

Ex:  If they’re a nice guest, you might want to take them to a restaurant, in which case you’ll have to book into a restaurant.

  • Breath in: hít vào

Ex: When you’re getting that massage at the spa, remember to breathe in deeply.

  • Eat in: ăn

Ex: And when you’re done at the spa, you might want to go home and eat in, which means you just eat at home.

  • Fill in: điền vào

Ex: You need to fill in a form.

  • Fit into: vừa vặn 

Ex:  I’m going to get so fat! I won’t be able to fit into my clothes.

2. To interrupt: gián đoạnInterruption

  • Butt in: xen ngang.

Ex: Forgive me for butting in your conversation.

  • Jump into: nhảy vào giữa chừng.

Ex: Please stop jumping into our conversation.

  • Step in: giúp đỡ ai trong một tình huống khó khăn hoặc cuộc tranh cãi.

Ex: I just jumped in there. Of course, it could get pretty tense in a conversation and you might have to step in.

3. To get involved into something

get involved

  • Count in: tính thêm vào.

Ex: You’re going to the beach? Count me in!

  • Draw into: kéo vào

Ex: Don’t draw me into this mess.

  • Throw in: tặng kèm

Ex: If you take the large size, we will throw in a set of tea towels.

4. To visit briefly: gặp chớp nhoáng

  • Bump into: va phải ai

Ex: I was walking down the street in the center of Moscow and oh! I bumped into Rory.

  • Call in: gọi trợ giúp

Call in doctors/ polices

5. Exceptions

exceptions

  • Come into: thừa hưởng

Ex: She came into a fortune when her uncle died.

  • Look into: tìm hiểu

Ex: They are looking into the problem.

  • Sink in: hiểu hoàn toàn

Ex: It took a moment for the implication of what she was saying to sink in.

  • Talk into: thuyết phục

Ex: I didn’t want to go abroad but my husband talked me into it.

Tổng kết:

In/into mang nhiều hàm nghĩa khác nhau. Nó có thể là gián đoạn để xen ngang cuộc trò chuyện ” butt in”, nó cũng mang nghĩa lên quan đến ” become involved’. Ví dụ : You can step into someone’s home when you visit them briefly. Và một số cụm động từ khác hàm nghĩa là liên quan như là : draw into, suck into, sign in và còn rất nhiều cụm động từ khác nữa, nhưng về những cụm động từ thường gặp chúng tôi đã liệt kê ra ở trên. 

 

 

Related

Leave a reply

Please enter your comment!
Please enter your name here

Latest posts

Categories