Phrasal Verb với BACK

Ở bài viết này, IELTS Taker sẽ giới thiệu với bạn một số động từ đi với giới từ BACK

Phrasal Verb là gì?

Phrasal verb là sự kết hợp giữa một động từ và một hoặc hai tiểu từ (particles). Các tiểu từ này có thể là giới từ (preposition) hoặc trạng từ (adverb). Tuy nhiên khi thêm các tiểu từ này vào sau, nghĩa của phrasal verb sẽ hoàn toàn khác biệt so với động từ tạo nên nó. Để đọc thêm các bài viết về Phrasal Verb, các bạn có thể click vào đây PHRASAL VERB

Phrasal Verb với BACK

Ở bài viết này, IELTS Taker sẽ giới thiệu với bạn một số động từ đi với giới từ BACK. Các động từ này sẽ được chia theo những nhóm ý nghĩa cơ bản sau:

To return

Có nghĩa là: trở lại địa điểm nào đó, quay lại mốc thời gian nào đó.

Sau đây sẽ là một số phrasal verb đi với giới từ BACK và có ý nghĩa này.

  1. To go back : quay lại một nơi mà đã từng đến trước đây.

Ví dụ:

  • Bill and I go back to college: Bill và tôi quay lại trường đại học.

2. To go back : nhớ lại, đi ngược lại ( một thời điểm nào đó )

Ví dụ:

  • to go back to the past: Nhớ lại quá khứ

3. To come back : trở về, quay lại

Ví dụ: 

  • Oh , I am glad you have come back ! Em rất vui vì anh đã trở về
  • We ‘ll have a chat when you come back . Chúng ta cần phải nói chuyện khi anh trở về
  • Oh , I always knew you ‘d come back . Em biết là anh sẽ quay lại mà.

4. To hurry back: trả lại ai đó hoặc cái gì đó ngay lập tức, càng nhanh càng tốt.

Ví dụ:

  • Oh please hurry back to me as soon as you can. Hurry back! Nhanh nhanh quay lại với tôi ngay nha. Nhanh lên.
  • A: I have to go to the store. Do you need anything? Tôi phải ghé qua siêu thị một lát. Anh cần gì không ?

B: Nah. Hurry back! Không, quay lại sớm nhé.

5. To pay back: trả lại khoản tiền nào đó

Ví dụ:

  • So the old man could n’t pay back the loan . Vậy là lão già đó không thể trả nổi khoản nợ rồi.
  • Since then , I have paid back nearly all the rest . Kể từ đó, tôi đã trả được gần hết số tiền còn lại.

6. To call back: gọi lại

Ví dụ:

  • My phone was important because my mother called me, but I missed the call, so I have to call back. Đối với tôi điện thoại quan trọng lắm vì mẹ gọi tôi, nhưng tôi vừa lỡ cuộc điện thoại của mẹ rồi, nên tôi phải gọi lại ngay.

7. To write back: trả lời bằng cách soạn tin nhắn

Ví dụ:

  • I might have to send her a message on Telegram or Whatsapp and she would have to write back. Có lẽ tôi nên gửi cô ấy một tin nhắn Telegram hoặc là Whatsapp và cô ấy cũng nên trả lời lại tôi.

8. To email back: gửi mail lại

Ví dụ:

  • My mom’s quite old fashioned, so she might email me back instead of writing back via text. Mẹ tôi khá là lạc hậu nên có lẽ bà sẽ mail lại cho tôi thay vì nhắn tin lại.

Opposite of front

Mang nghĩa đối lập với trước.

  1. To look back : nhìn lại phía sau
  • Turn your head and look back.  Quay đầu và nhìn lại phía sau đi kìa.

2. To stand back: đứng lại phía sau

  • Someone is coming up behind you on a bicycle, you might have to stand back to let them past. Ai đó đang trên chiếc xe đạp và tiến gần bạn kìa, có lẽ bạn nên đứng lại phía sau để họ vượt lên trước đi.

3. To step back: bước lùi lại

  • In order to stand back, you might have to step back. Để đứng lại phía sau, có lẽ bạn phải bước lùi lại.

4. To fall back: ngã về phía sau

  • When you are stepping back, be careful that you don’t fall back. Khi mà bước lùi lại, hãy cẩn thận để không bị ngã về phía sau nha.

5. To drop back: bỏ lại

Ví dụ:

  • If you are on a tour and you are too tired to follow the group then you are kind of dropping back. Nếu bạn đang tham gia đoàn du lịch, và bạn quá mệt để đi theo đoàn của mình, khi đó thì bạn có thể bị bỏ lại phía sau.

 

To speak rudely

Nói một cách bất lịch sự, khiếm nhã.

  1. Answer back: bật lại, trả treo

When Rory shouts at me, I answer back. Tôi bật lại Rory ngay nếu mà anh ta la mắng tôi.

2. Talk back/ Speak back : cãi lại

In China, kids don’t talk back/ speak back their parents, do they? Có phải ở Trung Quốc thì trẻ em không được cãi lại bố mẹ?

 

Chúng ta có thể tóm lược lại như sau: Back có nghĩa là trả lại gì đó, ví dụ: to give something back. Nó cũng là từ trái nghĩa với front (phía trước), ví dụ: look back, stand back, step back. Cuối cùng, nó còn mang nghĩa nói một cách khiếm nhã, ví dụ: You should never talk back to a teacher. 

Related

Leave a reply

Please enter your comment!
Please enter your name here

Latest posts

Google search engine

Categories